Dịch

let down

B2động từ (verb)
US/ˌlɛt ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm thất vọng, phụ lòngđộng từngoại động từ (transitive)To disappoint; to betray or fail somebody.
  2. Nới dài, hạ gấuđộng từngoại động từ (transitive)To lengthen by undoing and resewing a hem.
  3. Chùng xuống, buông lỏngđộng từnội động từ (intransitive)To reduce one's level of effort.
  4. Ram giảm độ cứngđộng từTo soften in tempering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. let downNguyên thể (infinitive)
  2. lets downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. letting downPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

let one's hair downđộng từThư giãn và tận hưởng chính mình
let-downdanh từSự thất vọng hoặc phản cao trào
let someone down gentlyđộng từKhoan thứ với một người nào; không xỉ vả làm nhục ai

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Làm loãng
  1. Làm loãng, giảm độ nhớtTo thin; to reduce the thickness or viscosity of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc let down

Ví dụ

  • : "AWC , , . .AWC tiếp tục hủy các dịch vụ và ngày qua ngày tiếp tục làm hành khách thất vọng.
  • , .Tôi đã hứa với anh ấy là sẽ gặp anh ấy ở đó, và tôi sẽ không làm anh ấy thất vọng.
  • .

AI