Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đingodanh từA wild dog native to Australia (Canis familiaris, Canis familiaris dingo, Canis dingo, or Canis lupus dingo).
- Kẻ hèn nhát, kẻ đáng khinhdanh từA cowardly or otherwise despicable person.
- Hèn nhát, phản bộiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To behave in a cowardly or treacherous manner.
- Nuốt lời, thất hứađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To renege on an agreement or situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dingo fencedanh từ | danh từ | Hàng rào được thiết kế để loại trừ chó dingos khỏi một khu vực nhất định |
| dingo fishdanh từ | danh từ | Cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
| dingo-prooftính từ | tính từ | Hàng rào, được thiết kế để loại trừ dingos |
| Dixie Dingodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Carolina dog |
| Dingo Forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
| American Dingodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Carolina dog |
| dingo stiffenerdanh từ | danh từ | Người được thuê để giết chó dingos nhằm tiêu diệt chúng khỏi một khu vực nhất định |
| dingo's breakfastdanh từ | danh từ | Không có bữa ăn sáng nào cả |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm thất vọng
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Làm thất vọng, bỏ rơiTo let down another individual.
Họ từ (word family)
cùng gốc dingoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Dharugdingu“tame or domesticated dingo”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [.]Dan bắt đầu cảm thấy rất tuyệt vọng thì bất chợt tiếng hú rợn người của một con chó đingo vang lên.
- , .Chó đingo luôn là một loài thuộc họ chó hoang, phát triển thành loài sói của Úc.
- 20 .Hàng rào ngăn chó đingo được xây dựng ở Úc vào đầu thế kỷ 20 để giúp bảo vệ cừu.