Dịch

dingo

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đingodanh từA wild dog native to Australia (Canis familiaris, Canis familiaris dingo, Canis dingo, or Canis lupus dingo).
  2. Kẻ hèn nhát, kẻ đáng khinhdanh từA cowardly or otherwise despicable person.
  3. Hèn nhát, phản bộiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To behave in a cowardly or treacherous manner.
  4. Nuốt lời, thất hứađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To renege on an agreement or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dingoNguyên thể (infinitive)
  2. dingoesSố nhiều (plural)
  3. dingosSố nhiều (plural)
  4. dingoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. dingoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dingo fencedanh từHàng rào được thiết kế để loại trừ chó dingos khỏi một khu vực nhất định
dingo fishdanh từCá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
dingo-prooftính từHàng rào, được thiết kế để loại trừ dingos
Dixie Dingodanh từĐồng nghĩa với Carolina dog
Dingo Forestdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
American Dingodanh từĐồng nghĩa với Carolina dog
dingo stiffenerdanh từNgười được thuê để giết chó dingos nhằm tiêu diệt chúng khỏi một khu vực nhất định
dingo's breakfastdanh từKhông có bữa ăn sáng nào cả

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm thất vọng
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Làm thất vọng, bỏ rơiTo let down another individual.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Dharugdingu“tame or domesticated dingo”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [.]Dan bắt đầu cảm thấy rất tuyệt vọng thì bất chợt tiếng hú rợn người của một con chó đingo vang lên.
  • , .Chó đingo luôn là một loài thuộc họ chó hoang, phát triển thành loài sói của Úc.
  • 20 .Hàng rào ngăn chó đingo được xây dựng ở Úc vào đầu thế kỷ 20 để giúp bảo vệ cừu.

AI