Dịch

come through

B2động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈθɹuː/US/ˌkʌm ˈθɹu/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hiện rõ, được truyền điđộng từTo be communicated or expressed successfully.
  2. Vượt qua khó khăn, thành côngđộng từnội động từ (intransitive)To succeed; to survive and overcome struggles.
  3. Đi vàođộng từTo come into a room or other space through a door or passageway.
  4. Vượt qua, sống sótđộng từTo survive, to endure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come throughNguyên thể (infinitive)
  2. comes throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came through (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Khai ra
  1. nội động từ (intransitive)Khai ra, cung cấp thông tinTo provide information on something; to confess.

Ví dụ

  • .Sự giận dữ trong bài hát của cô ấy thực sự hiện rõ.
  • .Cuối cùng đội đã vượt qua khó khăn và giành được cờ vô địch.
  • . .Bây giờ tôi có thể thấy ông Smith. Làm ơn bảo ông ấy đi vào.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

comethrough

  1. từ tiếng Anh trung đạiþurȝcomyn

AI