Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hiện rõ, được truyền điđộng từTo be communicated or expressed successfully.
- Vượt qua khó khăn, thành côngđộng từnội động từ (intransitive)To succeed; to survive and overcome struggles.
- Đi vàođộng từTo come into a room or other space through a door or passageway.
- Vượt qua, sống sótđộng từTo survive, to endure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come throughNguyên thể (infinitive)
- comes throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came through (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming throughPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Khai ra
- nội động từ (intransitive)Khai ra, cung cấp thông tinTo provide information on something; to confess.
Ví dụ
- .Sự giận dữ trong bài hát của cô ấy thực sự hiện rõ.
- .Cuối cùng đội đã vượt qua khó khăn và giành được cờ vô địch.
- . .Bây giờ tôi có thể thấy ông Smith. Làm ơn bảo ông ấy đi vào.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa