进去
進去HSK1
Hay gặpHán-Việt: tiến khứ
jìn qù
Nghĩa chính
- vào, đi vàođộng từto move or go from outside into a place; often used after another verb
Chữ và bộ thủ (character, radical)
进
jìntiến
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
advance, make progress, enter去
qùkhứ
Bộ: 厶 · tư (riêng tư)5 nét
go away, leave, departNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cho tôi vào.