Nghĩa chính
- Sự thất vọng hoặc phản cao tràodanh từđếm được (countable)A disappointment or anticlimax.
- Sự giải phóng sữa thần kinh nội tiết tố ở bò sữa hoặc ở những bà mẹ đang cho con búdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The neurohormonal release of milk in dairy cows or in breastfeeding human mothers.
- Việc cho phép một chiếc máy bay hạ cánh qua các đám mây để làm sạch không khí bên dưới hoặc quá trình cấp phép như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The clearance of an aircraft to descend through clouds to clear air below, or the process of granting such a clearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- let-downDạng gốc (base form)
- let-downsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , — — “” ?
- .
- .