deshinchar
động từ (verb)
/desinˈt͡ʃaɾ/
Nghĩa chính
- Thả xuống (lốp xe, quả bóng bay...)động từto let down (a tire, balloon, etc.)
- Xì hơiđộng từto deflate
- Bộc phát (cơn thịnh nộ, căng thẳng, v.v.)động từto let out (rage, stress, etc.)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể deshincharDanh động từ deshinchandoPhân từ deshinchado
| Presente | |
|---|---|
| yo | deshincho |
| tú | deshinchas |
| él/ella/Ud. | deshincha |
| nosotros | deshinchamos |
| vosotros | deshincháis |
| ellos/Uds. | deshinchan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung