Dịch

vice president

B1danh từ (noun)
UK/ˈvaɪs ˈpɹɛz.ɪ.dənt/US/ˈvaɪs ˈpɹɛzəˌdɛnt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phó chủ tịch, phó tổng thốngdanh từA deputy to a president, often empowered to assume the position of president on their death or absence.
  2. Phó giám đốcdanh từAn executive in a business in charge of a department or branch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vice presidentDạng gốc (base form)
  2. vice presidentsSố nhiều (plural)
  3. VP (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)

Viết tắt không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

senior vice presidentdanh từNgười điều hành phụ trách một bộ phận hoặc khu vực, thường dưới quyền phó chủ tịch điều hành hoặc CXO (chẳng hạn như giám đốc công nghệ hoặc giám đốc tài chính); đặc biệt được sử dụng trong các công ty mà chức danh cao hơn có nghĩa là phó chủ tịch ám chỉ người quản lý cấp trung
vice presidentialtính từLiên quan đến một phó chủ tịch
senior executive vice presidentChưa có nghĩa
Vice President of the United StatesChưa có nghĩa
executive vice presidentChưa có nghĩa
vice-presidentialChưa có nghĩa
executive senior vice presidentChưa có nghĩa
vice presidencyChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có thể sắp xếp một cuộc gặp với phó giám đốc không?
  • .Họ đã đề cử Calvin Coolidge cho chức phó tổng thống.
  • .Ông ấy định giao lại công việc cho cấp phó của mình.

AI