veep
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của Vice President of the United Statesdanh từAbbreviation of Vice President of the United States; the office of Vice President of the United States, especially during an election cycle where several are in the running for the nomination.
- Dạng viết tắt của vice presidentdanh từAcronym of vice president (in a corporation, organization, etc.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- veepDạng gốc (base form)
- veepsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trophy veepdanh từ | danh từ | Ứng cử viên Phó Tổng thống được lựa chọn vì tuổi trẻ hoặc sức hấp dẫn của mình hơn là kinh nghiệm hoặc khả năng đảm nhận Văn phòng Tổng thống |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc veepVí dụ
- She’s .Cô ấy đang tranh cử chức phó tổng thống.
- .Tôi có một cuộc họp chiều nay tại Citibank với một số phó chủ tịch.
- [] .Vì vậy, phó tổng thống trở thành tổng thống và chọn một phó tổng thống mới, người phải được phê chuẩn bằng đa số phiếu của cả hai viện Quốc hội.