赴
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: phó
fù
Nghĩa chính
- Đi, đến, tớito go
- Đi, sang, tới thămto visit (e.g. another country)
- Đi dự, tới dự, phóto attend (a banquet etc)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
赴
fùphó
Bộ: 走 · tẩu (chạy)9 nét
go to; attend, be presentXuất hiện ở từ khác
- 前往đồng nghĩaThường dùng trong văn viết hoặc khi đi dự một sự kiện, công việc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha