Dịch

赴

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: phó
fù

Nghĩa chính

  1. Đi, đến, tớito go
  2. Đi, sang, tới thămto visit (e.g. another country)
  3. Đi dự, tới dự, phóto attend (a banquet etc)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

赴
fùphó
Bộ: 走 · tẩu (chạy)9 nét
go to; attend, be present

AI