Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chỉ trích (ai đó hoặc cái gì đó) một cách lạm dụng hoặc gay gắtđộng từngoại động từ (transitive)To criticize (someone or something) in an abusive or harsh manner.
- Tấn công (ai đó hoặc cái gì đó) bằng ngôn ngữ lăng mạ; chửi rủa, để phỉ bángđộng từngoại động từ (transitive)To attack (someone or something) with abusive language; to revile, to vilify.
- Dùng những lời lẽ lăng mạ hoặc gay gắtđộng từnội động từ (intransitive)To use abusive or harsh words.
- Của, đặc trưng bởi, hoặc liên quan đến những lời chỉ trích lạm dụng hoặc gay gắttính từOf, characterized by, or relating to abusive or harsh criticism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vituperateNguyên thể (infinitive)
- vituperatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- vituperatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vituperatingPhân từ I (present participle)
- more vituperateSo sánh hơn (comparative)
- most vituperateSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị lăng mạ hoặc chỉ trích gay gắt
- Bị lăng mạ hoặc chỉ trích gay gắt; cũng đáng bị chỉ trích gay gắtWhich has been abusively or harshly criticized; also, deserving harsh criticism.
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- mượn từ tiếng Latinhvituperātus“censured; disparaged”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dwi-“apart; wrong”
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhvituperātus“censured; disparaged”
Họ từ (word family)
cùng gốc vituperate- vituperationHành vi vi phạm; khiển trách hoặc khiển trách nặng nềdanh từ
- vituperativeChửi rủa, bỉ bángtính từ
- vituperatest(archaic) second-person singular simple present indicative of vituperatechưa dịchđộng từ
- vituperateth(archaic) third-person singular simple present indicative of vituperatechưa dịchđộng từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ['] , , . , , .
- […] , , , .
- "" .