Nghĩa chính
- Hành vi vi phạm; khiển trách hoặc khiển trách nặng nềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of vituperating; severely blaming or censuring.
- Sự chỉ trích hoặc công kích kéo dài và quá gay gắt; lạm dụng, đổ lỗi nặng nề hoặc chỉ tríchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Criticism or invective that is sustained and overly harsh; abuse, severe blame or censure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vituperationDạng gốc (base form)
- vituperationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvituperatio“censure, blame”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc vituperationVí dụ
- ; , , , .
- Tess’s […]