Dịch

vituperation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi vi phạm; khiển trách hoặc khiển trách nặng nềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of vituperating; severely blaming or censuring.
  2. Sự chỉ trích hoặc công kích kéo dài và quá gay gắt; lạm dụng, đổ lỗi nặng nề hoặc chỉ tríchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Criticism or invective that is sustained and overly harsh; abuse, severe blame or censure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vituperationDạng gốc (base form)
  2. vituperationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

vituperate-ion

  1. từ tiếng Latinhvituperatio“censure, blame”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; , , , .
  • Tess’s […]

AI