Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghệ thuật phê bìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The art of criticism.
- Bài phê bình, bài đánh giádanh từđếm được (countable)An essay in which another piece of work is criticized, reviewed, etc.
- Lời phê bình, điểm chỉ tríchdanh từđếm được (countable)A point made to criticize something.
- Phê bình, đánh giáđộng từTo review something; to criticize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- critiqueNguyên thể (infinitive)
- critiquesSố nhiều (plural)
- critiquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- critiquingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- critique sthphê bình, phân tích cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constructive critique | Lời phê bình mang tính xây dựng | |
| critique someone's work | Phê bình tác phẩm của ai | |
| detailed critique | Bài phê bình chi tiết | |
| literary critique | Phê bình văn học | |
| offer a critique | Đưa ra lời phê bình | |
| self-critiquedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tự phê bình |
| immanent critiquedanh từ | danh từ | Sự phê phán một triết học sử dụng quan điểm riêng của nó |
| transcendental critiquedanh từ | danh từ | Sự phê phán một triết lý từ quan điểm tôn giáo (hoặc siêu việt) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng lỗi thời của critic
- Obsolete form of critic (“one who criticizes”).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc critiqueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcritique
- từ tiếng Latinh mớicritica“critique”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ( ) , [] proposal's .Bộ Giao thông Vận tải đã thừa nhận rằng chỉ thị đóng cửa các phòng vé gửi tới các đơn vị vận hành tàu trực thuộc sẽ bị bãi bỏ, sau một bài phê bình gay gắt của Transport Focus về những thiếu sót trong đề xuất.
- , .Bob thích phần lớn bài thuyết trình của tôi, nhưng đưa ra ba điểm phê bình nhỏ.
- , .Các tài liệu mới giải mật từ FBI tiết lộ cách cơ quan liên bang Mỹ dưới thời J Edgar Hoover theo dõi hoạt động của hàng chục nhà văn Mỹ gốc Phi nổi tiếng suốt nhiều thập kỷ, dành hàng nghìn trang ghi lại chi tiết hành tung và phê bình tác phẩm của họ.