Dịch

applause

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈplɔːz/US/əˈplɔz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự hoan nghênhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of applauding; approbation and praise publicly expressed by the clapping of hands, stamping or tapping of the feet, acclamation, huzzas, or other means; marked commendation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. applauseDạng gốc (base form)
  2. applausesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

applause meterThiết bị đo tiếng vỗ tay
burst of applauseTràng pháo tay
hold your applauseChớ vỗ tay vội
receive applauseNhận tán thưởng
round of applausedanh từTràng vỗ tay, tràng pháo tay
self-applausedanh từSự tán thành, khen ngợi hoặc khen ngợi của chính mình
applause-worthytính từXứng đáng được vỗ tay
polite applauseTràng pháo tay lịch sự

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vỗ tay
  1. Vỗ tay, tán thưởngTo applaud.

Ví dụ

  • Rice’s , . , .Những màn ăn mừng sau bàn thắng của Rice rất chừng mực và lặng lẽ. Không giống như Grealish, người tận hưởng sự hoan nghênh của những cổ động viên Anh phía sau khung thành.
  • .Anh ấy nhận được nhiều tiếng vỗ tay.
  • .Anh ấy xứng đáng nhận được sự vỗ tay của chúng ta.

AI