Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tôn trọng, sự công nhậndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Respect for, or recognition of, another person; an expression of approval or a special acknowledgment; accolades; praise.
- Số nhiều của propdanh từplural of prop
- Tán dươngthán từAn acclamation of respect or recognition.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của propđộng từthird-person singular simple present indicative of prop
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- props (to sb)sự nể phục (dành cho ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| photo props | Đạo cụ chụp ảnh | |
| props and costumes | Đạo cụ và trang phục | |
| props list | Danh mục đạo cụ | |
| stage props | Đạo cụ sân khấu | |
| give props to someone | Tôn trọng ai đó | |
| mad propsdanh từ | danh từ | Nhiệt tình tôn trọng hoặc tín dụng |
| props masterdanh từ | danh từ | Hợp chất được cắt bớt của chủ tài sản |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò chơi vỏ sò
- A game of chance using four seashells (each called a prop).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tán dương
Họ từ (word family)
cùng gốc propNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ proper
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi phải dành sự tôn trọng cho Roger vì cách anh ấy xử lý tình huống đó.
- .Anh ấy đã đặt các đạo cụ ma thuật lên kệ ba tháng trước.
- .Bữa tiệc có một gian chụp ảnh với các đạo cụ vui nhộn.