Dịch

props

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
US/pɹɑps/AUnguồn

Dạng gốc:propCột chống

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tôn trọng, sự công nhậndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Respect for, or recognition of, another person; an expression of approval or a special acknowledgment; accolades; praise.
  2. Số nhiều của propdanh từplural of prop
  3. Tán dươngthán từAn acclamation of respect or recognition.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của propđộng từthird-person singular simple present indicative of prop

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • props (to sb)sự nể phục (dành cho ai)

Cụm từ (phrase)

photo propsĐạo cụ chụp ảnh
props and costumesĐạo cụ và trang phục
props listDanh mục đạo cụ
stage propsĐạo cụ sân khấu
give props to someoneTôn trọng ai đó
mad propsdanh từNhiệt tình tôn trọng hoặc tín dụng
props masterdanh từHợp chất được cắt bớt của chủ tài sản

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trò chơi vỏ sò
  1. A game of chance using four seashells (each called a prop).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tán dương

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ proper

Ví dụ

  • .Tôi phải dành sự tôn trọng cho Roger vì cách anh ấy xử lý tình huống đó.
  • .Anh ấy đã đặt các đạo cụ ma thuật lên kệ ba tháng trước.
  • .Bữa tiệc có một gian chụp ảnh với các đạo cụ vui nhộn.

AI