Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
propers
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đối xử đúng mực, tôn trọng
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Proper treatment, respect.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
props
Ví dụ
I'm
about
to
give
you
all
my
money
/
and
all
I'm
asking
in
return
,
honey
,
/
is
to
give
me
my
propers
when
you
get
home
.
AI
1
Đối xử đúng mực
1
Đối xử đúng mực
1
Đối xử đúng mực