kudos
B2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Dạng gốc:kudoLời khen ngợi hoặc khen ngợi
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lời khen ngợi, sự tán dương, vinh dựdanh từkhông đếm được (uncountable)Praise; accolades.
- Tiếng tăm, uy tíndanh từkhông đếm được (uncountable)Credit for one's achievements.
- Hoan hô, xin chúc mừngthán từAn interjection indicating praise or approval or as an acknowledgement of a laudable achievement.
- Khen ngợi, tán dươngđộng từTo give praise or accolades.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- kudos (to sb) (for sth/doing sth)lời khen ngợi (cho ai) (về điều gì/việc làm gì)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của kudo
- plural of kudo
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc kudoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổκῦδοςkûdos“praise, renown”
Ví dụ
- , .Nhà biên kịch trẻ tuổi đầy tài năng đã nhận được nhiều lời ngợi ca cho vở kịch mới của anh.
- , . policeman's , .Trong khi đó bảo mẫu Broome đang dần hồi tỉnh sau cơn hoảng loạn ban đầu và có vẻ nôn nóng muốn bù đắp cho chút uy tín nào mình có thể đã đánh mất, bằng cách phát huy tối đa tính cách của bà. Bà cầm chiếc mũ bảo hiểm của người cảnh sát đặt lên ghế, rồi giở áo khoác của anh ra giũ và gấp lại cho anh.
- . . .Anh biết và tôi cũng biết rằng Tiến sĩ Tinsley thỉnh thoảng rất thích được tán dương. Tôi nghĩ sẽ rất hay nếu chúng ta nghiêm túc cân nhắc dành cho ông một lời khen danh dự nào đó tại hội nghị.