Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Anh yêu, em yêu, cưngdanh từA term of endearment; Honey, sweetheart
- Bạn ơi, này bạndanh từA friendly term of address.
- Dạng khác của hoondanh từAlternative form of hoon (“Indian gold coin”).
- Tiếng cười kiểu Phápthán từRepresenting a stereotypical French laugh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honDạng gốc (base form)
- honsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hey hon | Chào cưng | |
| thanks hon | Cảm ơn cưng | |
| hon.danh từ | danh từ | Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) của honourable |
| -hondanh từ | danh từ | Các hình thức ghép đề cập đến những người phụ nữ chuyển giới không vượt qua |
| Rt Hontính từ | tính từ | Viết tắt của Right Honourable |
| Rt. Hon.tính từ | tính từ | Viết tắt của Right Honourable: với chức danh Nghị sĩ, Đại biểu Quốc hội |
| Cert. Hon.danh từ | danh từ | Viết tắt của certificate and Badge of Honour |
| hon'bletính từ | tính từ | Viết tắt của honorable |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Người chuyển giới nữ lộ nét nam
- A trans woman who does not pass; a clocky trans woman.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc honNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ come on
Ví dụ
- , ! ?Chào cưng! Ngày làm việc của em thế nào?
- [ ] '' ( ) '' '' / [cw chống những lời nói xấu người chuyển giới] Tôi hiểu rằng chúng hiếm hơn 'cái bẫy' (được dùng để mô tả phụ nữ chuyển giới là những kẻ lừa dối có chủ ý) nhưng tôi muốn nếu mọi người có thể có thái độ thù địch như nhau đối với các thuật ngữ 'gạch' và 'hon' / thành thật mà nói thì tất cả đều là rác truyền nhiễm
- " !" — — d'Azur.Điều mà giới mê điện ảnh nhớ nhất vào mùa xuân này là những tiếng kêu hông hông hông! — âm thanh cười cợt chanh chua đặc trưng kiểu Pháp — vang lên từ vùng Côte d'Azur.