Dịch

hon.

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) của honourabledanh từTemplate:abbr of

Cụm từ (phrase)

Rt. Hon.tính từViết tắt của Right Honourable: với chức danh Nghị sĩ, Đại biểu Quốc hội
Cert. Hon.danh từViết tắt của certificate and Badge of Honour

AI