hon.
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) của honourabledanh từTemplate:abbr of
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rt. Hon.tính từ | tính từ | Viết tắt của Right Honourable: với chức danh Nghị sĩ, Đại biểu Quốc hội |
| Cert. Hon.danh từ | danh từ | Viết tắt của certificate and Badge of Honour |