Dịch

honed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được mài sắc, sắc béntính từMade sharp.
  2. Được rèn giũa, hoàn thiệntính từMade more accurate or precise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honedDạng gốc (base form)
  2. more honedSo sánh hơn (comparative)
  3. most honedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

honed dacedanh từLoài cá nước ngọt nhỏ, Semotivus atromaculatus

Họ từ (word family)

cùng gốc honed

Ví dụ

  • .Anh ấy đã rèn giũa kỹ năng của mình qua nhiều năm luyện tập.
  • witness's .Anh ấy tập trung vào lời khai của nhân chứng.
  • .Daniel đã mài giũa kỹ năng nấu nướng của mình trong những căn bếp nhộn nhịp ở Thành phố New York.

AI