Nghĩa chính
- Được mài sắc, sắc béntính từMade sharp.
- Được rèn giũa, hoàn thiệntính từMade more accurate or precise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honedDạng gốc (base form)
- more honedSo sánh hơn (comparative)
- most honedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| honed dacedanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt nhỏ, Semotivus atromaculatus |
Họ từ (word family)
cùng gốc honedVí dụ
- .Anh ấy đã rèn giũa kỹ năng của mình qua nhiều năm luyện tập.
- witness's .Anh ấy tập trung vào lời khai của nhân chứng.
- .Daniel đã mài giũa kỹ năng nấu nướng của mình trong những căn bếp nhộn nhịp ở Thành phố New York.