Nghĩa chính
- Quá trình mài giũa, sự mài giũadanh từThe process by which something is honed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honingDạng gốc (base form)
- honingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| honing steeldanh từ | danh từ | Thanh thép, gốm hoặc thép phủ kim cương dùng để khôi phục độ sắc bén cho các cạnh lưỡi bị cùn |
Ví dụ
- , , , stone's .Trong những lần mài giũa tiếp theo, bạn sẽ cho rằng phần mũi đang chạm vào đá ở mặt sau trong khi thực tế nó ở trên bề mặt đá.
- .Các nhạc sĩ trên khắp thế giới đang sáng tạo trong việc biểu diễn và trau dồi tay nghề khi kẹt ở nhà.
- , , 57 45 , 13 . 10. 16, . , 2002.