Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nữa đidanh từA brief extra performance, done after the main performance is complete.
- Tiếng yêu cầu diễn lại, tràng pháo tay gọi lạidanh từA call or demand (as by continued applause) for a repeat performance.
- Nữa!, hát lại!, múa lại!thán từPlease perform again!
- Yêu cầu diễn lại, vỗ tay gọi ra diễn tiếpđộng từngoại động từ (transitive)To call for an extra performance or repetition of, or by.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call for an encore | Yêu cầu biểu diễn thêm | |
| give an encore | Trình diễn thêm một tiết mục | |
| play an encore | Chơi một tiết mục diễn thêm |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Yêu cầu diễn thêm
- nội động từ (intransitive)Yêu cầu diễn thêm, hô diễn tiếpTo call for an encore.
Họ từ (word family)
cùng gốc encoreNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápencore“more, again”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? !Cho một bài nữa được không? Chúng tôi muốn nghe thêm nữa!
- .Những tiếng vỗ tay yêu cầu diễn lại vang lên không ngớt.
- vỗ tay yêu cầu nghệ sĩ diễn tiếp