Dịch

huzzah

danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng cổ vũ thường gắn liền với các thủy thủ, được một nhóm hét lên để ca ngợi một sự vật hoặc sự kiệndanh từA cheer often associated with sailors, shouted by a group in praise of a thing or event.
  2. Cổ vũ (ai đó hoặc cái gì đó) bằng âm thanh huzzahđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cheer (someone or something) with a huzzah sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huzzahNguyên thể (infinitive)
  2. huzzahsSố nhiều (plural)
  3. huzzahedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. huzzahingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 2
Dùng như một lời kêu gọi phối hợp nỗ lực thể chất
  1. Dùng như một lời kêu gọi phối hợp nỗ lực thể chất, chẳng hạn như khi nângUsed as a call for coordinated physical effort, as in hoisting.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .

AI