Nghĩa chính
- Sự khích lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of encouraging
- Nguồn động viên, sự thúc đẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that incites, supports, promotes, protects or advances; incentive
- Lời động viên, sự khích lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Words or actions that increase someone's confidence
- Sự phấn chấn, niềm khích lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feeling of being encouraged
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encouragementDạng gốc (base form)
- encouragementsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- encouragement (to sb) (to do sth)sự khuyến khích (ai) (làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give encouragement | Đưa ra lời khích lệ | |
| great encouragement | Nguồn động viên lớn | |
| need encouragement | Cần sự động viên | |
| offer encouragement | Động viên | |
| words of encouragement | Lời động viên |
Ví dụ
- 21 . , , , " ."Chuyến tàu bị bàn giao trễ 21 phút tại Salisbury, vì vậy có mọi lý do thúc đẩy bác tài Moore ở Salisbury tăng tốc.
- , ' , , , , , , ----! -- , .Nếu con còn sống, thưa ngài, chỉ xin cho con kể xong một lần này, con sẽ không bao giờ kể lại cho ai nữa, dù là đàn ông, đàn bà hay trẻ con... Ồ, vớ vẩn nào! Chú Toby của tôi nói... nhưng bằng giọng khích lệ dịu dàng đến mức viên hạ sĩ tiếp tục câu chuyện với vẻ hào hứng hơn bao giờ hết.
- .Cảm ơn sự động viên của bạn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc encouragementNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiencoragement