estimulante
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/estimuˈlante/
Nghĩa chính
- Kích thích, khích lệtính từstimulating
- Chất kích thíchdanh từstimulant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estimulanteDạng gốc (base form)
- estimulantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kích thích
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đã thực hiện một cuộc đi bộ kích thích.
- .Hy vọng là một chất kích thích thiết yếu, vượt trội hơn nhiều so với may mắn.
- .Một cuộc đi bộ trước bữa sáng rất kích thích.