Dịch

estimulante

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/estimuˈlante/

Nghĩa chính

  1. Kích thích, khích lệtính từstimulating
  2. Chất kích thíchdanh từstimulant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estimulanteDạng gốc (base form)
  2. estimulantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kích thích

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã thực hiện một cuộc đi bộ kích thích.
  • .Hy vọng là một chất kích thích thiết yếu, vượt trội hơn nhiều so với may mắn.
  • .Một cuộc đi bộ trước bữa sáng rất kích thích.

AI