Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quy tắc hạn chế hành vi hoặc hành độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A rule restricting behaviour or action.
- Trạng thái chung của sự hạn chế về hành vi, hành động hoặc hệ tư tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A general state of restrictiveness on behavior, action, or ideology.
- Nhận xét hoặc đánh giá nghiêm khắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sternly critical remark or review.
- Sự thu hẹp bất thường của một ống hoặc ống dẫn trong cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abnormal narrowing of a canal or duct in the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strictureDạng gốc (base form)
- stricturesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mức độ tiếp xúc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mức độ tiếp xúc, trong phụ âmThe degree of contact, in consonants.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc strictureTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnstrictūra
- từ tiếng Latinhstrictus
Ví dụ
- phê bình ai
- .
- .