Dịch

suppression

C2danh từ (noun)
UK/səˈpɹɛʃən/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đàn áp, sự nén lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or instance of suppressing.
  2. Tình trạng bị đàn áp, tình trạng bị néndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being suppressed.
  3. Sự đè nén, sự kiềm chế có ý thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process in which a person consciously excludes anxiety-producing thoughts, feelings, or memories.
  4. Sự chế áp, sự kiềm chế đối phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The entirety of acts aimed at stopping or preventing the enemy to execute such unwanted activities like firing, regrouping, observation or others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suppressionDạng gốc (base form)
  2. suppressionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fire suppressionViệc dập lửa
immune suppressionSự ức chế miễn dịch
suppression of dissentSự đàn áp bất đồng chính kiến
voter suppressiondanh từHành vi ngăn cản cử tri
suppression orderdanh từLệnh bịt miệng
space suppressiondanh từViệc ngăn chặn sự tiến triển bình thường của giấy trong máy in sau khi in một dòng văn bản
hood suppression systemdanh từHệ thống chữa cháy nằm phía trên các thiết bị nấu nướng trong bếp ăn thương mại
phenotypic suppressiondanh từNgăn chặn kiểu hình bị đột biến bằng đột biến thứ hai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hiện tượng ức chế thị giác hai mắt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A subconscious adaptation by a person's brain to eliminate the symptoms of disorders of binocular vision such as strabismus, convergence insufficiency and aniseikonia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsuppressiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; .Việc dập tắt những tư tưởng gây khó chịu có thể phổ biến trong tôn giáo và chính trị, nhưng đó không phải là con đường dẫn tới tri thức; nó không có chỗ trong nỗ lực của khoa học.
  • .Mối đe dọa lớn nhất đối với nền dân chủ ở Hoa Kỳ là việc cản trở cử tri đi bầu.
  • .Một chú chim trong lồng tượng trưng cho sự kìm nén một thôi thúc hoặc động lực nào đó.

AI