Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đàn áp, sự nén lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or instance of suppressing.
- Tình trạng bị đàn áp, tình trạng bị néndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being suppressed.
- Sự đè nén, sự kiềm chế có ý thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process in which a person consciously excludes anxiety-producing thoughts, feelings, or memories.
- Sự chế áp, sự kiềm chế đối phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The entirety of acts aimed at stopping or preventing the enemy to execute such unwanted activities like firing, regrouping, observation or others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suppressionDạng gốc (base form)
- suppressionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fire suppression | Việc dập lửa | |
| immune suppression | Sự ức chế miễn dịch | |
| suppression of dissent | Sự đàn áp bất đồng chính kiến | |
| voter suppressiondanh từ | danh từ | Hành vi ngăn cản cử tri |
| suppression orderdanh từ | danh từ | Lệnh bịt miệng |
| space suppressiondanh từ | danh từ | Việc ngăn chặn sự tiến triển bình thường của giấy trong máy in sau khi in một dòng văn bản |
| hood suppression systemdanh từ | danh từ | Hệ thống chữa cháy nằm phía trên các thiết bị nấu nướng trong bếp ăn thương mại |
| phenotypic suppressiondanh từ | danh từ | Ngăn chặn kiểu hình bị đột biến bằng đột biến thứ hai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hiện tượng ức chế thị giác hai mắt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A subconscious adaptation by a person's brain to eliminate the symptoms of disorders of binocular vision such as strabismus, convergence insufficiency and aniseikonia.
Họ từ (word family)
cùng gốc suppressionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsuppressiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; .Việc dập tắt những tư tưởng gây khó chịu có thể phổ biến trong tôn giáo và chính trị, nhưng đó không phải là con đường dẫn tới tri thức; nó không có chỗ trong nỗ lực của khoa học.
- .Mối đe dọa lớn nhất đối với nền dân chủ ở Hoa Kỳ là việc cản trở cử tri đi bầu.
- .Một chú chim trong lồng tượng trưng cho sự kìm nén một thôi thúc hoặc động lực nào đó.