Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
voter suppression
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi ngăn cản cử tri
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A strategy to influence the outcome of an election by discouraging or preventing specific groups of people from voting.
Ví dụ
The
biggest
threat
to
democracy
in
the
United
States
is
voter
suppression
.
Without
voter
suppression
,
the
U
.
S
.
Republican
Party
would
never
win
elections
.
AI
1
Hành vi ngăn cản cử tri
1
Hành vi ngăn cản cử tri
1
Hành vi ngăn cản cử tri