Nghĩa chính
- Sự ràng buộcdanh từđếm được (countable)Something that restrains, ties, fastens or secures.
- Sự kiềm chế, sự tự chủdanh từkhông đếm được (uncountable)Control or caution; reserve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restraintDạng gốc (base form)
- restraintsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- restraint (on sb/sth)sự hạn chế (đối với ai/cái gì)
- without restraintkhông kiềm chế, không hạn chếThey said that they would fight without restraint for what they wanted.Họ nói rằng họ sẽ chiến đấu không kiềm chế để giành lấy những gì mình muốn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| restraint device | Thiết bị hạn chế | |
| restraint measure | Biện pháp hạn chế | |
| restraint order | Lệnh hạn chế | |
| self restraint | Sự tự kiềm chế | |
| self-restraintdanh từ | danh từ | Sự tự kiền chế |
| head restraintdanh từ | danh từ | Tựa đầu ghế trên ô tô |
| prior restraintdanh từ | danh từ | Hạn chế về cách diễn đạt được áp đặt trước sự việc đối với lời nói hoặc ý tưởng cụ thể (ngược lại với những hạn chế đối với chủ đề chung hoặc áp đặt sau sự việc đối với một trường hợp biểu đạt cụ thể) |
| child restraintdanh từ | danh từ | Thiết bị an toàn, chẳng hạn như dây đai, đai an toàn hoặc ghế nâng, được thiết kế để cố định trẻ em trong xe cơ giới, máy bay, v.v. và bảo vệ trẻ khỏi bị thương trong trường hợp va chạm, tai nạn, v.v |
Xuất hiện ở từ khác
- controlTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc restraintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirestreynte
- từ tiếng Pháp cổrestreinte
Ví dụ
- .Hãy đảm bảo tất cả các dây ràng buộc đều chặt.
- ăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
- .Bạn lẽ ra nên thể hiện nhiều kiềm chế hơn.