Dịch

fetter

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɛt.ə/US/ˈfɛt.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dây xích hoặc vật tương tự dùng để trói người hoặc động vật, thường bằng chândanh từA chain or similar object used to bind a person or animal, often by its legs.
  2. Bất cứ điều gì hạn chế hoặc hạn chếdanh từAnything that restricts or restrains.
  3. Xiềng xích hoặc trói buộc bằng xiềng xíchđộng từngoại động từ (transitive)To shackle or bind up with fetters.
  4. Hạn chế hoặc cản trở; cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To restrain or impede; to hamper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fetterNguyên thể (infinitive)
  2. fettersSố nhiều (plural)
  3. fetteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fetteringPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifeter
  2. từ tiếng Anh cổfeter
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fetur

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; , .
  • turning-point . , …

AI