Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bench vice
Nghĩa chính
1
Ê-tô bàn
Ví dụ
He
tightened
the
piece
of
wood
in
the
bench
vice
.
Anh ấy siết chặt miếng gỗ trong ê-tô bàn.
Xuất hiện ở từ khác
vice
kết hợp
ê-tô bàn
AI
1
Ê-tô bàn
1
Ê-tô bàn
1
Ê-tô bàn