Dịch

disobedience

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự không tuân lệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Refusal to obey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disobedienceDạng gốc (base form)
  2. disobediencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disobedience to sb/sthsự không vâng lời ai/cái gìtheir disobedience to the kingsự không vâng lời nhà vua của họ

Cụm từ (phrase)

act of disobedienceHành vi bất tuân
civil disobediencedanh từPhong trào chống thuế, chống luật pháp
intelligent disobediencedanh từKỹ năng của động vật phục vụ cố tình không tuân theo mệnh lệnh khi con vật nhận thấy rằng việc tuân theo sẽ khiến con người gặp nguy hiểm

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dis-obedience

  1. từ tiếng Anh trung đạidisobedience
  2. từ tiếng Pháp cổdesobedience

Ví dụ

  • child's .Giáo viên phàn nàn về sự không vâng lời của đứa trẻ.
  • .Hành vi bất tuân của anh ấy là một việc làm có chủ đích.
  • .Sự bất tuân sẽ không được dung thứ.

AI