Dịch

mischief

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɪs.t͡ʃɪf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Trò tinh quáidanh từkhông đếm được (uncountable)Conduct that playfully causes petty annoyance.
  2. Trò nghịch ngợm, trò quậy phádanh từđếm được (countable)A playfully annoying action.
  3. Đàn chuột, bầy chuộtdanh từA group or a pack of rats.
  4. Tội cố ý phá hoại tài sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A criminal offence defined in various ways in various jurisdictions, sometimes including causing damage to another's property.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mischiefDạng gốc (base form)
  2. mischiefsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause mischiefGây rắc rối
get into mischiefDính vào trò quậy phá
keep out of mischiefTránh gây rắc rối
make mischiefGây chia rẽ
up to mischiefĐang tính trò nghịch ngợm
mischief ruledanh từMột trong ba quy tắc giải thích theo luật định được các tòa án Anh áp dụng theo truyền thống, được sử dụng để xác định phạm vi chính xác của hành vi sai trái mà đạo luật được đề cập đã đặt ra để khắc phục
Mischief Nightdanh từ riêngĐêm trước ngày tháng Năm
mischief-makerdanh từNgười gây mối bất hòa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Quỷ sứ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quỷ sứ, ma quỷThe Devil; used as an expletive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trò tinh quái
Quỷ sứ
Mối nguy hại
Kẻ gây rối

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimyschef
  2. từ tiếng Pháp cổmeschief
  3. từ tiếng Latinh bình dân*capare
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimyschefen
  2. từ tiếng Pháp cổmeschever

Ví dụ

  • .Rượu chè dẫn đến những trò quậy phá.
  • , , .Trò nghịch ngợm buộc dây giày vào nhau của John ban đầu khiến George bực mình.
  • Kirac, , .Kirac, thủ lĩnh của những con chuột dưới quyền, nói chuyện với thiếu tá qua khả năng thần giao cách cảm bộc phát sau khi loại virus ngoài hành tinh lây nhiễm sang nó cùng bầy chuột.

AI