Nghĩa chính
- Sự không đúng mực, sự khiếm nhãdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being improper.
- Hành vi sai trái, sự không đúng mựcdanh từđếm được (countable)An improper act.
- Ngôn từ không phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Improper language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- improprietyDạng gốc (base form)
- improprietiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc improprietyVí dụ
- , ,...Nếu nhiều quý bà có địa vị viết sách như vậy, thì việc cô ấy làm theo gương họ chẳng có gì là không đúng mực,...
- ?Anh cáo buộc tôi có hành vi sai trái sao?
- .Những cáo buộc về hành vi sai trái tình dục đã nhắm vào hiệu trưởng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự không đúng mực