Dịch

impropriety

C1danh từ (noun)
US/ˌɪm.pɹəˈpɹaɪ.ɪ.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự không đúng mực, sự khiếm nhãdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being improper.
  2. Hành vi sai trái, sự không đúng mựcdanh từđếm được (countable)An improper act.
  3. Ngôn từ không phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Improper language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. improprietyDạng gốc (base form)
  2. improprietiesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc impropriety

Ví dụ

  • , ,...Nếu nhiều quý bà có địa vị viết sách như vậy, thì việc cô ấy làm theo gương họ chẳng có gì là không đúng mực,...
  • ?Anh cáo buộc tôi có hành vi sai trái sao?
  • .Những cáo buộc về hành vi sai trái tình dục đã nhắm vào hiệu trưởng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

improper-iety

  1. từ tiếng Phápimpropriété
  2. từ tiếng Latinhimproprietās

AI