Dịch

immorality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vô đạo đức, tính đồi trụydanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being immoral; vice.
  2. Hành vi vô đạo đứcdanh từđếm được (countable)An immoral act or practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immoralityDạng gốc (base form)
  2. immoralitiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hồi giáo căm ghét sự vô đạo đức và Do Thái giáo cũng vậy.
  • .Hồi giáo căm ghét sự vô đạo đức.
  • .Hồi giáo phản đối sự đồi trụy tình dục.

AI