Nghĩa chính
- Sự cơ bản, đồi trụy hoặc xấu xa cố hữu; sự tham nhũng và cái ácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inherent baseness, depravity or wickedness; corruptness and evilness.
- Hành động thể hiện sự đồi trụy như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act evident of such depravity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turpitudeDạng gốc (base form)
- turpitudesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moral turpitudedanh từ | danh từ | Sự sa đọa |
Ví dụ
- , , , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiturpitude
- từ tiếng Latinhturpitūdō“baseness, infamy”