Dịch

turpitude

danh từ (noun)
UK/ˈtɜː(ɹ)pɪtjuːd/US/ˈtɜɹpətuːd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự cơ bản, đồi trụy hoặc xấu xa cố hữu; sự tham nhũng và cái ácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inherent baseness, depravity or wickedness; corruptness and evilness.
  2. Hành động thể hiện sự đồi trụy như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act evident of such depravity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turpitudeDạng gốc (base form)
  2. turpitudesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moral turpitudedanh từSự sa đọa

Ví dụ

  • , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiturpitude
  2. từ tiếng Latinhturpitūdō“baseness, infamy”

AI