Dịch

go ape

động từ (verb)
US/ˈɡoʊ ˈeɪp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nổi điênđộng từTo become wildly excited or enthusiastic.
  2. Trở nên rất tức giậnđộng từTo become very angry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go apeNguyên thể (infinitive)
  2. goes apeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went ape (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone ape (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going apePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go apeshitđộng từCư xử một cách cực đoan; hành động không kiềm chế, đặc biệt là trở nên tức giận bùng nổ

Ví dụ

  • " . . . . floor's . , ?"

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI