Dịch

apery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nơi nuôi giữ loài khỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where apes are kept.
  2. Việc thực hành bắt chước (sao chép)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of aping (copying)
  3. Hành vi apishdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)apish behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aperyDạng gốc (base form)
  2. aperiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • , , . , , , : .

Họ từ (word family)

cùng gốc apery

AI