apery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nơi nuôi giữ loài khỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where apes are kept.
- Việc thực hành bắt chước (sao chép)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of aping (copying)
- Hành vi apishdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)apish behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aperyDạng gốc (base form)
- aperiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , .
- , , . , , , : .
Họ từ (word family)
cùng gốc aperyTừ liên quan (related word)