Dịch

kite

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Cái diềudanh từA bird of prey of the family Accipitridae.
  2. Diều hâudanh từAny bird of the subfamily Milvinae, with long wings and weak legs, feeding mostly on carrion and spending long periods soaring; specifically, the red kite (Milvus milvus) and the black kite (Milvus migrans).
  3. Diều trắngdanh từA bird of the genus Elanus, having thin pointed wings, that preys on rodents and hunts by hovering; also, any bird of related genera in the subfamily Elaninae.
  4. Bay vút lên, tăng vọtđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to move upwards rapidly like a toy kite; also (chiefly US, figuratively) to cause (something, such as costs) to increase rapidly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kiteNguyên thể (infinitive)
  2. kitesSố nhiều (plural)
  3. kitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • kite sthlàm giả séc gì

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 11
Diều ong
  1. Some species in the subfamily Perninae.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikyte
  2. từ tiếng Anh cổcȳta“kite; bittern”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kūtijō

Cùng gốc (doublet)coot

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikit
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạikitte“wooden vessel of hooped staves”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổkýta“bag, stomach (of a fish)”
danh từ
  1. mượn từ Copticⲕⲓⲧⲉkite
  2. từ Demotic Egyptianqt
  3. từ tiếng Ai Cập cổqdt

Ví dụ

  • .Một đôi diều làm tổ trên vách núi.
  • milvus, , , , . […] , .Chim milvus, hay diều hâu, là loài bản địa của châu Âu, châu Á và châu Phi. […] Cách bay của nó khác với mọi loài chim khác, êm và đều đến mức gần như không nhận ra.
  • ‘white-tailed’ Elanus (‘’) , gull-like, grey-and-white .Những con diều trắng trong chi Elanus ('diều') là loài diều hâu nhỏ, giống mòng biển, màu xám trắng với các mảng đen ở cánh trước và lượng màu đen thay đổi ở mặt dưới cánh.

AI