Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Cái diềudanh từA bird of prey of the family Accipitridae.
- Diều hâudanh từAny bird of the subfamily Milvinae, with long wings and weak legs, feeding mostly on carrion and spending long periods soaring; specifically, the red kite (Milvus milvus) and the black kite (Milvus migrans).
- Diều trắngdanh từA bird of the genus Elanus, having thin pointed wings, that preys on rodents and hunts by hovering; also, any bird of related genera in the subfamily Elaninae.
- Bay vút lên, tăng vọtđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to move upwards rapidly like a toy kite; also (chiefly US, figuratively) to cause (something, such as costs) to increase rapidly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- kite sthlàm giả séc gì
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 11
Diều ong
- Some species in the subfamily Perninae.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc kite- kitesurfingLoại hình lướt ván diều diễn ra dưới nước, trong đó người lái ở trên ván lướt sóng và được đẩy bằng diều điệndanh từ
- kitefinCá mập vây diềudanh từ
- kitengeLoại trang phục của người Châu Phi tương tự như sarong, thường được phụ nữ mặc, quấn quanh ngực hoặc thắt lưng hoặc dùng làm khăn trùm đầu hoặc địu để bế em bédanh từ
- kitelessKhông có diều (đồ chơi bay)tính từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạikyte
- từ tiếng Anh cổcȳta“kite; bittern”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kūtijō
Cùng gốc (doublet)coot
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikit
- từ tiếng Hà Lan trung đạikitte“wooden vessel of hooped staves”
- từ tiếng Bắc Âu cổkýta“bag, stomach (of a fish)”
danh từ
- mượn từ Copticⲕⲓⲧⲉkite
- từ Demotic Egyptianqt
- từ tiếng Ai Cập cổqdt
Ví dụ
- .Một đôi diều làm tổ trên vách núi.
- milvus, , , , . […] , .Chim milvus, hay diều hâu, là loài bản địa của châu Âu, châu Á và châu Phi. […] Cách bay của nó khác với mọi loài chim khác, êm và đều đến mức gần như không nhận ra.
- ‘white-tailed’ Elanus (‘’) , gull-like, grey-and-white .Những con diều trắng trong chi Elanus ('diều') là loài diều hâu nhỏ, giống mòng biển, màu xám trắng với các mảng đen ở cánh trước và lượng màu đen thay đổi ở mặt dưới cánh.