coot
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Sâm cầmdanh từAny of various aquatic birds of the genus Fulica that are mainly black with a prominent frontal shield on the forehead.
- Người ngốc nghếch hoặc lập dịdanh từA foolish or eccentric fellow
- Rận cơ thểdanh từBody louse (Pediculus humanus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cootDạng gốc (base form)
- cootsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea cootdanh từ | danh từ | Các máy quét (Melanitta spp.) |
| giant cootdanh từ | danh từ | Loài coot lớn, Fulica gigantea |
| Andean cootdanh từ | danh từ | Loài chim Fulica ardesiaca |
| horned cootdanh từ | danh từ | Loài chim Fulica cornuta |
| American cootdanh từ | danh từ | Loài chim (Fulica Americaana) của Bắc Mỹ |
| Eurasian cootdanh từ | danh từ | Loài chim Fulica atra |
| Hawaiian cootdanh từ | danh từ | Loài chim Fulica alai |
| bald as a coottính từ | tính từ | Hoàn toàn hói; đầu không có tóc |
Ví dụ
- Một gã ngốc.
- .Tom không phân biệt được sâm cầm với gà nước.
- Một lão già lập dị giàu có.
Họ từ (word family)
cùng gốc coot- cooterLoài rùa nước ngọt ở miền đông Hoa Kỳ thuộc chi Pseudemysdanh từ
- cootieCác vi trùng hoặc chất gây ô nhiễm, có thật hay tưởng tượng, đặc biệt là từ người khác giới (đối với trẻ trước tuổi dậy thì)danh từ
- coothCon cá than non hoặc saithedanh từ
- cootyBị ảnh hưởng bởi chấy rận hoặc coots trên cơ thểtính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicote
- từ tiếng Hà Lan trung đạicoet
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kūt“bird of prey”