Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cooty
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Bị ảnh hưởng bởi chấy rận hoặc coots trên cơ thể
tính từ
Afflicted with body lice or coots.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cooty
Dạng gốc
(base form)
coot
ies
Số nhiều
(plural)
coot
ier
So sánh hơn
(comparative)
coot
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
coot
+
-y
AI
1
Bị ảnh hưởng bởi chấy rận hoặc coots trên cơ thể
1
Bị ảnh hưởng bởi chấy rận hoặc coots trên cơ thể
1
Bị ảnh hưởng bởi chấy rận hoặc coots trên cơ thể