Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kite flying
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
aɪ
t
ˈ
f
l
aɪ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thả diều
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The tactic whereby a politician, usually through the media and often by way of an intentional leak, raises an idea to gauge the public reaction to it.
Ví dụ
Tomorrow
will
be
perfect
for
kite
flying
.
There
is
a
kite
flying
above
the
tree
.
AI
1
Thả diều
1
Thả diều
1
Thả diều