papá
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/paˈpa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- bố, ba, chadanh từA1father; the male parent, often called dad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Papá Noel | Ông già Noel | |
| papá y mamá | Chưa có nghĩa | |
| papá de | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bố mẹ
- Bố mẹ, cha mẹparents
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bố đang ở trong bếp vì bố đang nấu ăn.
- , .Bố tôi không biết gì về chuyện đó, nhưng mẹ tôi thì biết.
- .Con không được thất hứa lời mà bố con đã hứa.