Dịch

papá

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/paˈpa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bố, ba, chadanh từA1father; the male parent, often called dad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. papáDạng gốc (base form)
  2. papásSố nhiều (plural)
  3. papasesSố nhiều (plural)
  4. papacitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. papaítoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. papitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  7. papazoteDạng chỉ lớn (augmentative)
  8. mamásGiống cái số nhiều (feminine plural)
  9. mamáGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

Papá NoelÔng già Noel
papá y mamáChưa có nghĩa
papá deChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bố mẹ
  1. Bố mẹ, cha mẹparents

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bố đang ở trong bếp vì bố đang nấu ăn.
  • , .Bố tôi không biết gì về chuyện đó, nhưng mẹ tôi thì biết.
  • .Con không được thất hứa lời mà bố con đã hứa.

AI