Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ mộcdanh từA carpenter.
- Số nhiều của chipdanh từplural of chip
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của chipđộng từthird-person singular simple present indicative of chip
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fish and chipsdanh từ | danh từ | Cá rán kèm khoai tây chiên |
| let the chips fall where they mayđộng từ | động từ | Cho các sự kiện diễn ra một cách tự nhiên; chấp nhận những gì xảy ra mà không thành kiến, lo lắng hay hối tiếc |
| hot chipsdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên |
| when the chips are downcụm từ | cụm từ | Khi áp suất tăng; khi tình huống khẩn cấp hoặc nguy cấp |
| cheap as chipstính từ | tính từ | Rất rẻ, không tốn nhiều tiền |
| chips with everythingdanh từ | danh từ | Thực đơn nhà hàng cơ bản, không có nhiều kế hoạch hay phong cách |
| all that and a bag of chipsdanh từ | danh từ | Một cái gì đó rất đặc biệt |
| cold chipsdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên, khoai tây chiên giòn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiền
- Tiền, tiền mặtMoney.
Họ từ (word family)
cùng gốc chipNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Saturday-night . , , , "," , , […]Nhưng các chai đêm thứ Bảy không phải tất cả. Thợ mộc và thợ thùng, trong ngôn ngữ biển, Chips và Bungs, những người là “Cods”, tức lãnh đạo boong, bằng cách nào đó đã giành được nguồn cung thêm …
- .Bạn ăn khoai tây chiên.
- ?Bạn muốn khoai tây chiên hay khoai tây luộc hơn?