Dịch

chips

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:chipLàm sứt

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thợ mộcdanh từA carpenter.
  2. Số nhiều của chipdanh từplural of chip
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của chipđộng từthird-person singular simple present indicative of chip

Cụm từ (phrase)

fish and chipsdanh từCá rán kèm khoai tây chiên
let the chips fall where they mayđộng từCho các sự kiện diễn ra một cách tự nhiên; chấp nhận những gì xảy ra mà không thành kiến, lo lắng hay hối tiếc
hot chipsdanh từKhoai tây chiên
when the chips are downcụm từKhi áp suất tăng; khi tình huống khẩn cấp hoặc nguy cấp
cheap as chipstính từRất rẻ, không tốn nhiều tiền
chips with everythingdanh từThực đơn nhà hàng cơ bản, không có nhiều kế hoạch hay phong cách
all that and a bag of chipsdanh từMột cái gì đó rất đặc biệt
cold chipsdanh từKhoai tây chiên, khoai tây chiên giòn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền
  1. Tiền, tiền mặtMoney.

Ví dụ

  • Saturday-night . , , , "," , , […]Nhưng các chai đêm thứ Bảy không phải tất cả. Thợ mộc và thợ thùng, trong ngôn ngữ biển, Chips và Bungs, những người là “Cods”, tức lãnh đạo boong, bằng cách nào đó đã giành được nguồn cung thêm …
  • .Bạn ăn khoai tây chiên.
  • ?Bạn muốn khoai tây chiên hay khoai tây luộc hơn?

AI