Nghĩa chính
- Bị mẻ, bị sứttính từHaving one or more chips (small pieces) missing.
- Được gắn chiptính từkhông so sánh (not comparable)Having had a microchip fitted.
- Được độ chiptính từkhông so sánh (not comparable)Having had the engine management system upgraded, usually to increase power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chippedDạng gốc (base form)
- more chippedSo sánh hơn (comparative)
- most chippedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chipped beefdanh từ | danh từ | Thịt bò muối khô thái lát mỏng hoặc ép khô |
| chipped hamdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của chipped chopped ham |
| chipped ricedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flattened rice |
| chipped potatodanh từ | danh từ | Miếng khoai tây chiên |
| chipped chopped hamdanh từ | danh từ | Loại thịt ăn trưa đã qua chế biến, được nghiền mịn, thường được làm từ bánh mì giăm bông tẩm gia vị được cạo thành những miếng mỏng; đặc biệt liên quan đến các món ăn ngon và nấu ăn tại nhà ở Tây Pennsylvania |
Họ từ (word family)
cùng gốc chippedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một cái đĩa bị mẻ
- một con mèo cưng được gắn chip
- .Cái đĩa này bị mẻ.