dada
A1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Ba, bốdanh từFather, dad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dadaDạng gốc (base form)
- dadasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Neo-Dadadanh từ | danh từ | Phong trào nghệ thuật nhỏ có những điểm tương đồng về phương pháp hoặc mục đích với nghệ thuật Dada trước đó |
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Họ từ (word family)
cùng gốc dadaVí dụ
- " ." " ?" " .""Tôi đang tìm tên một bài hát." "Nó thế nào?" "Nó kiểu da dada da da."
- baby's "".Từ đầu tiên của con tôi là "ba".