Dịch

papers

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpeɪpəz/US/ˈpeɪpɚz/nguồn

Dạng gốc:paperGiấy

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số nhiều của paperdanh từplural of paper.
  2. Giấy tờ tùy thân, giấy tờdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Official documents or identification, as a passport.
  3. Tài liệu lưu trữ, di cảodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A collection of documents, unpublished writing or correspondence in an archive or library collection.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của paperđộng từthird-person singular simple present indicative of paper

Cụm từ (phrase)

forged papersGiấy tờ giả mạo
identity papersGiấy tờ tùy thân
official papersGiấy tờ chính thức
sign the papersKý giấy tờ
travel papersGiấy tờ thông hành
case papersdanh từĐồng nghĩa với case notes
funny papersdanh từPhần của một tờ báo có chứa truyện tranh
rolling papersdanh từGiấy tờ chính thức cho phép lái xe, (đặc biệt) lái xe tải chở hàng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giấy cuốn thuốc lá
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)cigarette papers

Ví dụ

  • .Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.
  • .Anh ấy bị mất giấy tờ khi đang đi du lịch và rất vất vả mới về được nhà.
  • " , , . , , ."Được rồi, nếu tiện đường qua đó thì mua hộ tôi mấy điếu thuốc lá nhé. À khoan, lấy cho tôi một hộp thiếc thuốc lá sợi với ít giấy cuốn thuốc.

AI