Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số nhiều của paperdanh từplural of paper.
- Giấy tờ tùy thân, giấy tờdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Official documents or identification, as a passport.
- Tài liệu lưu trữ, di cảodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A collection of documents, unpublished writing or correspondence in an archive or library collection.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của paperđộng từthird-person singular simple present indicative of paper
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forged papers | Giấy tờ giả mạo | |
| identity papers | Giấy tờ tùy thân | |
| official papers | Giấy tờ chính thức | |
| sign the papers | Ký giấy tờ | |
| travel papers | Giấy tờ thông hành | |
| case papersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với case notes |
| funny papersdanh từ | danh từ | Phần của một tờ báo có chứa truyện tranh |
| rolling papersdanh từ | danh từ | Giấy tờ chính thức cho phép lái xe, (đặc biệt) lái xe tải chở hàng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giấy cuốn thuốc lá
- chỉ dùng số nhiều (plural only)cigarette papers
Họ từ (word family)
cùng gốc paperVí dụ
- .Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.
- .Anh ấy bị mất giấy tờ khi đang đi du lịch và rất vất vả mới về được nhà.
- " , , . , , ."Được rồi, nếu tiện đường qua đó thì mua hộ tôi mấy điếu thuốc lá nhé. À khoan, lấy cho tôi một hộp thiếc thuốc lá sợi với ít giấy cuốn thuốc.
Xuất hiện ở từ khác
- documentosTiếng Tây Ban Nhatương đương