Dịch

paperless

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có giấy, không dùng giấytính từkhông so sánh (not comparable)Without paper.
  2. Không giấy tờ, điện tửtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or involving the communication or storage of information electronically, rather than with paper.
  3. Không có giấy tờ tùy thân, không giấy tờtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking official documentation or evidence of identity.

Cụm từ (phrase)

paperless billingHóa đơn điện tử
paperless officedanh từVăn phòng không giấy tờ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những bức tường phòng ngủ không có giấy dán tường trông xám xịt và ảm đạm.
  • .Nhiều ngân hàng hiện đang cung cấp dịch vụ thanh toán không dùng giấy tờ.
  • .Chính phủ sẽ đặt mục tiêu xác định danh tính những người tị nạn không giấy tờ.

AI