paperless
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có giấy, không dùng giấytính từkhông so sánh (not comparable)Without paper.
- Không giấy tờ, điện tửtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or involving the communication or storage of information electronically, rather than with paper.
- Không có giấy tờ tùy thân, không giấy tờtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking official documentation or evidence of identity.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paperless billing | Hóa đơn điện tử | |
| paperless officedanh từ | danh từ | Văn phòng không giấy tờ |
Họ từ (word family)
cùng gốc paperlessVí dụ
- .Những bức tường phòng ngủ không có giấy dán tường trông xám xịt và ảm đạm.
- .Nhiều ngân hàng hiện đang cung cấp dịch vụ thanh toán không dùng giấy tờ.
- .Chính phủ sẽ đặt mục tiêu xác định danh tính những người tị nạn không giấy tờ.