Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pappiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của pappy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Quality of being pappy.
Nguồn gốc
(etymology)
pappy
+
-ness
Ví dụ
A
filthy
ring
of
scum
dwelt
around
the
inside
of
the
washbasin
and
the
soap
took
on
a
repulsive
pappiness
having
lain
steeped
in
a
cracked
soap
dish
half
full
of
murky
water
for
days
.
AI
1
Chất lượng của pappy
1
Chất lượng của pappy
1
Chất lượng của pappy