shroom
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nấm ma thuật: một loại nấm gây ảo giácdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A magic mushroom: a hallucinogenic fungus.
- Lấy nấm ma thuậtđộng từnội động từ (intransitive)To take magic mushrooms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shroomDạng gốc (base form)
- shroomsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các loại nấm
- Any mushroom.
Họ từ (word family)
cùng gốc shroomNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ mushroom
Ví dụ
- : “” 1.5 , 3.5 .
- , : […].
- . , .