Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Toby mush
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
əʊ
b
i
ˈ
m
ʊ
ʃ
/
US
/ˈ
t
oʊ
b
i
ˈ
m
ʊ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Trợ lý cho Toby ở chợ đường phố
danh từ
An assistant to a Toby on a street market.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Toby mush
Dạng gốc
(base form)
Toby mush
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
has
a
'
Toby
mush
'
or
assistant
who
collects
tolls
for
the
Shrewsbury
and
Atcham
Borough
(
District
)
Council
who
control
the
general
market
,
also
called
the
pannier
market
,
which
I
understand
is
a
profitable
business
.
AI
1
Trợ lý cho Toby ở chợ đường phố
1
Trợ lý cho Toby ở chợ đường phố
1
Trợ lý cho Toby ở chợ đường phố